sleeper
UK/ˈsliːpə(ɹ)/
US/ˈsliːpə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
sleeper nghĩa là người ngủ, người hay ngủ, tà vẹt.
Nghĩa của sleeper
Danh từ
- Người ngủ; người hay ngủ.
- Tà vẹt (đường sắt).
- Giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ.
- Gióng đỡ ngang.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công.
Dạng từ của sleeper
| Số nhiều | sleepers |
| Ngôi thứ ba số ít | sleepers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sleepering |
| Quá khứ phân từ | sleepered |
| Quá khứ | sleepered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleeper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sleeper nghĩa là gì?
sleeper (danh từ) nghĩa là người ngủ, người hay ngủ, tà vẹt.
sleeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sleeper: giọng Anh (UK) /ˈsliːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsliːpə(ɹ)/.