TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleeper

UK/ˈsliːpə(ɹ)/ US/ˈsliːpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

sleeper nghĩa là người ngủ, người hay ngủ, tà vẹt.

Nghĩa của sleeper

Danh từ

  1. Người ngủ; người hay ngủ.
  2. Tà vẹt (đường sắt).
  3. Giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ.
  4. Gióng đỡ ngang.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công.

Dạng từ của sleeper

Số nhiềusleepers
Ngôi thứ ba số ítsleepers
Hiện tại phân từ (-ing)sleepering
Quá khứ phân từsleepered
Quá khứsleepered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleeper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sleeper nghĩa là gì?

sleeper (danh từ) nghĩa là người ngủ, người hay ngủ, tà vẹt.

sleeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleeper: giọng Anh (UK) /ˈsliːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsliːpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.