TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleepily

US/ˈsli.pi.li/ giọng máy của trình duyệt

sleepily nghĩa là buồn ngủ, ngái ngủ, im lìm, không nhộn nhịp lắm.

Nghĩa của sleepily

Phó từ

  1. Buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ.
  2. Im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ).
  3. Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).

Dạng từ của sleepily

So sánh hơnmore sleepily
So sánh nhấtmost sleepily

Câu hỏi thường gặp

sleepily nghĩa là gì?

sleepily (phó từ) nghĩa là buồn ngủ, ngái ngủ, im lìm, không nhộn nhịp lắm.

sleepily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleepily: giọng Mỹ (US) /ˈsli.pi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.