sleeping partner
giọng máy của trình duyệt
sleeping partner nghĩa là Hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner).
Nghĩa của sleeping partner
Danh từ
- Hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner).
Dạng từ của sleeping partner
| Số nhiều | sleeping partners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleeping partner
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sleeping partner nghĩa là gì?
sleeping partner (danh từ) nghĩa là Hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner).