TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silent partner

giọng máy của trình duyệt

silent partner nghĩa là hội viên hùn vốn.

Nghĩa của silent partner

Danh từ

  1. Hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty).

Dạng từ của silent partner

Số nhiềusilent partners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silent partner

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

silent partner nghĩa là gì?

silent partner (danh từ) nghĩa là hội viên hùn vốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.