sleeved
giọng máy của trình duyệt
sleeved nghĩa là Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.
Nghĩa của sleeved
Tính từ
- Trong tính từ ghép Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleeved
Trái nghĩa
Họ từ của sleeved
Câu hỏi thường gặp
sleeved nghĩa là gì?
sleeved (tính từ) nghĩa là Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.