TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sleight

UK/slaɪt/ US/slaɪt/ giọng máy của trình duyệt

sleight nghĩa là sự khéo tay, sự nhanh tay, trò lộn sòng.

Nghĩa của sleight

Danh từ

  1. Sự khéo tay, sự nhanh tay.
  2. Trò lộn sòng.
  3. Mưu mẹo tài tình.

Dạng từ của sleight

Số nhiềusleights

Câu hỏi thường gặp

sleight nghĩa là gì?

sleight (danh từ) nghĩa là sự khéo tay, sự nhanh tay, trò lộn sòng.

sleight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sleight: giọng Anh (UK) /slaɪt/, giọng Mỹ (US) /slaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.