TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slender

UK/ˈslɛndə/ US/ˈslɛndɚ/ giọng máy của trình duyệt

slender nghĩa là mảnh khảnh, mảnh dẻ, ít ỏi, nghèo nàn.

Nghĩa của slender

Tính từ

  1. Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.
    • a slender girlcô gái mảnh khảnh
  2. Ít ỏi, nghèo nàn.
    • slender earningstiền kiếm được ít ỏi
  3. Mỏng manh.
    • slender hopehy vọng mỏng manh
  4. Yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói).

Động từ

  1. Mảnh khảnh.

Dạng từ của slender

So sánh hơnslenderer
So sánh nhấtslenderest
Ngôi thứ ba số ítslenders
Hiện tại phân từ (-ing)slendering
Quá khứ phân từslendered
Quá khứslendered
Số nhiềuSlenders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slender

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của slender

Câu ví dụ với slender

  • Young girls really want to be slender. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

slender nghĩa là gì?

slender (tính từ, động từ) nghĩa là mảnh khảnh, mảnh dẻ, ít ỏi, nghèo nàn.

slender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slender: giọng Anh (UK) /ˈslɛndə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɛndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.