slenderly
US/ˈslɛn.dɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
slenderly nghĩa là mảnh khảnh, thon thả, mảnh dẻ.
Nghĩa của slenderly
Tính từ
- Mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm như ng tương đối dài hoặc cao).
- Mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai (người).
- Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ).
- Mỏng manh.
- Yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói).
- Không thích hợp.
Dạng từ của slenderly
| So sánh hơn | more slenderly |
| So sánh nhất | most slenderly |
Câu hỏi thường gặp
slenderly nghĩa là gì?
slenderly (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh, thon thả, mảnh dẻ.
slenderly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slenderly: giọng Mỹ (US) /ˈslɛn.dɜː.li/.