TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slenderly

US/ˈslɛn.dɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

slenderly nghĩa là mảnh khảnh, thon thả, mảnh dẻ.

Nghĩa của slenderly

Tính từ

  1. Mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm như ng tương đối dài hoặc cao).
  2. Mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai (người).
  3. Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ).
  4. Mỏng manh.
  5. Yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói).
  6. Không thích hợp.

Dạng từ của slenderly

So sánh hơnmore slenderly
So sánh nhấtmost slenderly

Câu hỏi thường gặp

slenderly nghĩa là gì?

slenderly (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh, thon thả, mảnh dẻ.

slenderly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slenderly: giọng Mỹ (US) /ˈslɛn.dɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.