TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slicer

US/ˈslɑɪ.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

slicer nghĩa là máy thái mỏng.

Nghĩa của slicer

Danh từ

  1. Máy thái (cắt) mỏng.
    • beet slicermáy thái củ cải

Dạng từ của slicer

Số nhiềuslicers

Câu hỏi thường gặp

slicer nghĩa là gì?

slicer (danh từ) nghĩa là máy thái mỏng.

slicer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slicer: giọng Mỹ (US) /ˈslɑɪ.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.