slick
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/slɪk/
US/slɪk/
giọng máy của trình duyệt
slick nghĩa là bóng, mượt, tài tình, khéo léo.
Nghĩa của slick
Tính từ
- Thông tục Bóng, mượt; trơn.
- Thông tục Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tài lừa, khéo nói dối.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) hay thú vị, tốt.
- a slick mealmột bữa ăn ngon, một bữa ăn thú vị
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) hấp dẫn
- Dễ thương.
Phó từ
- Thông tục Thẳng, đúng; hoàn toàn.
- to hit someone slick in the eyeđánh ai đúng vào mắt
- the ball came slick in the middle of themquả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ
- Tài tình, khéo léo; trơn tru.
Ngoại động từ
- Làm cho bóng, làm cho mượt.
- + up (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng.
Danh từ
- Vết mỡ bóng loang trên mặt nước.
- Cái để giũa bóng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng.
Dạng từ của slick
| So sánh hơn | slicker |
| So sánh nhất | slickest |
| Số nhiều | slicks |
| Ngôi thứ ba số ít | slicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slicking |
| Quá khứ phân từ | slicked |
| Quá khứ | slicked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slick
Đồng nghĩa
Họ từ của slick
Câu hỏi thường gặp
slick nghĩa là gì?
slick (tính từ, phó từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là bóng, mượt, tài tình, khéo léo.
slick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slick: giọng Anh (UK) /slɪk/, giọng Mỹ (US) /slɪk/.