slightingly
UK/ˈslaɪtɪŋli/
US/ˈslaɪtɪŋli/
giọng máy của trình duyệt
slightingly nghĩa là coi thường, coi nhẹ.
Nghĩa của slightingly
Phó từ
- Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.
Dạng từ của slightingly
| So sánh hơn | more slightingly |
| So sánh nhất | most slightingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slightingly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slightingly nghĩa là gì?
slightingly (phó từ) nghĩa là coi thường, coi nhẹ.
slightingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slightingly: giọng Anh (UK) /ˈslaɪtɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈslaɪtɪŋli/.