slightly
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslaɪtli/
US/ˈslaɪtli/
giọng máy của trình duyệt
slightly nghĩa là mỏng mảnh, yếu ớt, qua, sơ.
Nghĩa của slightly
Phó từ
- Mỏng mảnh, yếu ớt.
- a slightly built boyđứa bé thể chất yếu ớt
- Qua, sơ, hơi.
- the patient is slightly better todayhôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
Dạng từ của slightly
| So sánh hơn | more slightly |
| So sánh nhất | most slightly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slightly
Đồng nghĩa
a bita littlea triflebarelycloselyfaintlyhardlyimperceptiblyjustkind oflow-keymarginallymildlynearlyscarcely
Trái nghĩa
Họ từ của slightly
Câu hỏi thường gặp
slightly nghĩa là gì?
slightly (phó từ) nghĩa là mỏng mảnh, yếu ớt, qua, sơ.
slightly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slightly: giọng Anh (UK) /ˈslaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈslaɪtli/.