slip out
giọng máy của trình duyệt
slip out nghĩa là lẻn, lỏn, thoát, tuột ra khỏi.
Nghĩa của slip out
Cụm động từ
- Lẻn, lỏn, lẩn.
- Thoát, tuột ra khỏi.
- Kéo ra dễ dàng (ngăn kéo).
Dạng từ của slip out
| Ngôi thứ ba số ít | slips out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slipping out |
| Quá khứ phân từ | slipped out |
| Quá khứ | slipped out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slip out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slip out nghĩa là gì?
slip out (cụm động từ) nghĩa là lẻn, lỏn, thoát, tuột ra khỏi.