TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slip out

giọng máy của trình duyệt

slip out nghĩa là lẻn, lỏn, thoát, tuột ra khỏi.

Nghĩa của slip out

Cụm động từ

  1. Lẻn, lỏn, lẩn.
  2. Thoát, tuột ra khỏi.
  3. Kéo ra dễ dàng (ngăn kéo).

Dạng từ của slip out

Ngôi thứ ba số ítslips out
Hiện tại phân từ (-ing)slipping out
Quá khứ phân từslipped out
Quá khứslipped out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slip out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slip out nghĩa là gì?

slip out (cụm động từ) nghĩa là lẻn, lỏn, thoát, tuột ra khỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.