TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slit

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɪt/ US/ˈslɪt/ giọng máy của trình duyệt

slit nghĩa là đường rạch, khe hở, chẻ, cắt.

Nghĩa của slit

Danh từ

  1. Đường rạch, khe hở, kẻ hở.
    • to have slits of eyesmắt ti hí

Động từ

  1. Chẻ, cắt, rọc, xé toạc.
    • to slit sheet of metal into stripscắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
    • to threaten to slit someone's nosedoạ đánh giập mũi ai

Dạng từ của slit

Số nhiềuslits
Ngôi thứ ba số ítslits
Hiện tại phân từ (-ing)slitting
Quá khứslit
Quá khứ phân từslit

Họ từ của slit

Câu hỏi thường gặp

slit nghĩa là gì?

slit (danh từ, động từ) nghĩa là đường rạch, khe hở, chẻ, cắt.

slit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slit: giọng Anh (UK) /ˈslɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.