slit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslɪt/
US/ˈslɪt/
giọng máy của trình duyệt
slit nghĩa là đường rạch, khe hở, chẻ, cắt.
Nghĩa của slit
Danh từ
- Đường rạch, khe hở, kẻ hở.
- to have slits of eyesmắt ti hí
Động từ
- Chẻ, cắt, rọc, xé toạc.
- to slit sheet of metal into stripscắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
- to threaten to slit someone's nosedoạ đánh giập mũi ai
Dạng từ của slit
| Số nhiều | slits |
| Ngôi thứ ba số ít | slits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slitting |
| Quá khứ | slit |
| Quá khứ phân từ | slit |
Họ từ của slit
Câu hỏi thường gặp
slit nghĩa là gì?
slit (danh từ, động từ) nghĩa là đường rạch, khe hở, chẻ, cắt.
slit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slit: giọng Anh (UK) /ˈslɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪt/.