TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slitter

giọng máy của trình duyệt

slitter nghĩa là máy xẻ, dao rạch.

Nghĩa của slitter

Danh từ

  1. Máy xẻ.
  2. Dao rạch.
  3. Lưỡi khoét rãnh.
  4. Người rạch/xẻ.

Dạng từ của slitter

Số nhiềuslitters

Câu hỏi thường gặp

slitter nghĩa là gì?

slitter (danh từ) nghĩa là máy xẻ, dao rạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.