slitting
US/ˈslɪt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
slitting nghĩa là sự xẻ rãnh, xẻ dọc.
Nghĩa của slitting
Danh từ
- Sự xẻ rãnh; xẻ dọc.
Dạng từ của slitting
| Số nhiều | slittings |
Câu hỏi thường gặp
slitting nghĩa là gì?
slitting (danh từ) nghĩa là sự xẻ rãnh, xẻ dọc.
slitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slitting: giọng Mỹ (US) /ˈslɪt.tiɳ/.