sliver
UK/ˈslɪvə/
US/ˈslɪvɚ/
giọng máy của trình duyệt
sliver nghĩa là miếng, mảnh, mảnh đạn, mảnh bom.
Nghĩa của sliver
Danh từ
- Miếng, mảnh (gỗ).
- Mảnh đạn, mảnh bom.
- Miếng cá con (lạng ra để làm muối).
- Sợi (len, gai, bông... để xe...).
Ngoại động từ
- Cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh.
- Lạng (cá) (để làm mồi câu).
- Tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...).
Dạng từ của sliver
| Số nhiều | slivers |
| Ngôi thứ ba số ít | slivers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slivering |
| Quá khứ phân từ | slivered |
| Quá khứ | slivered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sliver
Đồng nghĩa
Họ từ của sliver
Câu hỏi thường gặp
sliver nghĩa là gì?
sliver (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng, mảnh, mảnh đạn, mảnh bom.
sliver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sliver: giọng Anh (UK) /ˈslɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪvɚ/.