TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sliver

UK/ˈslɪvə/ US/ˈslɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

sliver nghĩa là miếng, mảnh, mảnh đạn, mảnh bom.

Nghĩa của sliver

Danh từ

  1. Miếng, mảnh (gỗ).
  2. Mảnh đạn, mảnh bom.
  3. Miếng cá con (lạng ra để làm muối).
  4. Sợi (len, gai, bông... để xe...).

Ngoại động từ

  1. Cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh.
  2. Lạng (cá) (để làm mồi câu).
  3. Tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...).

Dạng từ của sliver

Số nhiềuslivers
Ngôi thứ ba số ítslivers
Hiện tại phân từ (-ing)slivering
Quá khứ phân từslivered
Quá khứslivered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sliver

Đồng nghĩa

Họ từ của sliver

Câu hỏi thường gặp

sliver nghĩa là gì?

sliver (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng, mảnh, mảnh đạn, mảnh bom.

sliver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sliver: giọng Anh (UK) /ˈslɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈslɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.