TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sloe

UK/ˈsləʊ/ US/ˈsloʊ/ giọng máy của trình duyệt

sloe nghĩa là quả mận gai, cây mận gai.

Nghĩa của sloe

Danh từ

  1. Quả mận gai.
  2. Cây mận gai.

Dạng từ của sloe

Số nhiềusloes

Họ từ của sloe

Câu hỏi thường gặp

sloe nghĩa là gì?

sloe (danh từ) nghĩa là quả mận gai, cây mận gai.

sloe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sloe: giọng Anh (UK) /ˈsləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.