TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slobbery

US/ˈslɑː.bɜ.ːi/ giọng máy của trình duyệt

slobbery nghĩa là hay chảy nước dãi, uỷ mị sướt mướt.

Nghĩa của slobbery

Tính từ

  1. Hay chảy nước dãi.
  2. Uỷ mị sướt mướt.

Dạng từ của slobbery

So sánh hơnslobberier
So sánh nhấtslobberiest

Câu hỏi thường gặp

slobbery nghĩa là gì?

slobbery (tính từ) nghĩa là hay chảy nước dãi, uỷ mị sướt mướt.

slobbery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slobbery: giọng Mỹ (US) /ˈslɑː.bɜ.ːi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.