sloot
UK/ˈsluːt/
US/ˈsluːt/
giọng máy của trình duyệt
sloot nghĩa là kênh đào hẹp.
Nghĩa của sloot
Danh từ
- Kênh đào hẹp (ở Nam phi).
Dạng từ của sloot
| Số nhiều | sloots |
Câu hỏi thường gặp
sloot nghĩa là gì?
sloot (danh từ) nghĩa là kênh đào hẹp.
sloot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sloot: giọng Anh (UK) /ˈsluːt/, giọng Mỹ (US) /ˈsluːt/.