TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sloot

UK/ˈsluːt/ US/ˈsluːt/ giọng máy của trình duyệt

sloot nghĩa là kênh đào hẹp.

Nghĩa của sloot

Danh từ

  1. Kênh đào hẹp (ở Nam phi).

Dạng từ của sloot

Số nhiềusloots

Câu hỏi thường gặp

sloot nghĩa là gì?

sloot (danh từ) nghĩa là kênh đào hẹp.

sloot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sloot: giọng Anh (UK) /ˈsluːt/, giọng Mỹ (US) /ˈsluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.