TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slouchy

UK/ˈslaʊt͡ʃi/ US/ˈslaʊt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

slouchy nghĩa là vai thõng xuống, thường thượt.

Nghĩa của slouchy

Tính từ

  1. Vai thõng xuống; thường thượt.

Dạng từ của slouchy

So sánh hơnslouchier
So sánh nhấtslouchiest

Họ từ của slouchy

Câu hỏi thường gặp

slouchy nghĩa là gì?

slouchy (tính từ) nghĩa là vai thõng xuống, thường thượt.

slouchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slouchy: giọng Anh (UK) /ˈslaʊt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈslaʊt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.