TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slovenly

UK/ˈslʌv.ən.li/ giọng máy của trình duyệt

slovenly nghĩa là nhếch nhác, lôi thôi, lười biếng cẩu thả, luộm thuộm.

Nghĩa của slovenly

Tính từ

  1. Nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch.
  2. Lười biếng cẩu thả; luộm thuộm.

Dạng từ của slovenly

So sánh hơnslovenlier
So sánh nhấtslovenliest

Họ từ của slovenly

Câu hỏi thường gặp

slovenly nghĩa là gì?

slovenly (tính từ) nghĩa là nhếch nhác, lôi thôi, lười biếng cẩu thả, luộm thuộm.

slovenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slovenly: giọng Anh (UK) /ˈslʌv.ən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.