slow but sure
giọng máy của trình duyệt
slow but sure nghĩa là chậm mà chắc.
Nghĩa của slow but sure
Tục ngữ
- Chậm mà chắc.
Câu hỏi thường gặp
slow but sure nghĩa là gì?
slow but sure (tục ngữ) nghĩa là chậm mà chắc.
slow but sure nghĩa là chậm mà chắc.
slow but sure (tục ngữ) nghĩa là chậm mà chắc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.