TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slow-march

giọng máy của trình duyệt

slow-march nghĩa là cuộc hành quân chậm.

Nghĩa của slow-march

Danh từ

  1. Cuộc hành quân chậm (trong tang lễ).

Dạng từ của slow-march

Số nhiềuslow marches
Ngôi thứ ba số ítslow-marches
Hiện tại phân từ (-ing)slow-marching
Quá khứ phân từslow-marched
Quá khứslow-marched

Câu hỏi thường gặp

slow-march nghĩa là gì?

slow-march (danh từ) nghĩa là cuộc hành quân chậm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.