slow-march
giọng máy của trình duyệt
slow-march nghĩa là cuộc hành quân chậm.
Nghĩa của slow-march
Danh từ
- Cuộc hành quân chậm (trong tang lễ).
Dạng từ của slow-march
| Số nhiều | slow marches |
| Ngôi thứ ba số ít | slow-marches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slow-marching |
| Quá khứ phân từ | slow-marched |
| Quá khứ | slow-marched |
Câu hỏi thường gặp
slow-march nghĩa là gì?
slow-march (danh từ) nghĩa là cuộc hành quân chậm.