TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slow-motion

UK/ˌsləʊˈməʊ.ʃən/ US/ˌsləʊˈməʊ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

slow-motion nghĩa là quay chậm.

Nghĩa của slow-motion

Tính từ

  1. Quay chậm.
    • slow-motion filmquay phim chậm

Câu hỏi thường gặp

slow-motion nghĩa là gì?

slow-motion (tính từ) nghĩa là quay chậm.

slow-motion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slow-motion: giọng Anh (UK) /ˌsləʊˈməʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsləʊˈməʊ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.