slowdown
US/ˈsloʊˌdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
slowdown nghĩa là sự chậm lại, sự làm chậm lại.
Nghĩa của slowdown
Danh từ
- Sự chậm lại, sự làm chậm lại.
- Sự giảm tốc độ sản xuất (công nghiệp).
Dạng từ của slowdown
| Số nhiều | slowdowns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slowdown
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slowdown nghĩa là gì?
slowdown (danh từ) nghĩa là sự chậm lại, sự làm chậm lại.
slowdown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slowdown: giọng Mỹ (US) /ˈsloʊˌdaʊn/.