TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slowdown

US/ˈsloʊˌdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

slowdown nghĩa là sự chậm lại, sự làm chậm lại.

Nghĩa của slowdown

Danh từ

  1. Sự chậm lại, sự làm chậm lại.
  2. Sự giảm tốc độ sản xuất (công nghiệp).

Dạng từ của slowdown

Số nhiềuslowdowns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slowdown

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slowdown nghĩa là gì?

slowdown (danh từ) nghĩa là sự chậm lại, sự làm chậm lại.

slowdown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slowdown: giọng Mỹ (US) /ˈsloʊˌdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.