slue
UK/sluː/
US/sluː/
giọng máy của trình duyệt
slue nghĩa là sự quay, sự xoay.
Nghĩa của slue
Danh từ
- Sự quay, sự xoay; sự vặn ((cũng) slew).
Dạng từ của slue
| Ngôi thứ ba số ít | slues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sluing |
| Quá khứ phân từ | slued |
| Quá khứ | slued |
| Số nhiều | slues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slue nghĩa là gì?
slue (danh từ) nghĩa là sự quay, sự xoay.
slue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slue: giọng Anh (UK) /sluː/, giọng Mỹ (US) /sluː/.