yaw
UK/jɔː/
US/jɔː/
giọng máy của trình duyệt
yaw nghĩa là sự đi trệch đường, sự bay trệch đường, đi trệch đường, bay trệch đường.
Nghĩa của yaw
Danh từ
- Sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay).
Nội động từ
- Đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay).
Dạng từ của yaw
| Số nhiều | yaws |
| Ngôi thứ ba số ít | yaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yawing |
| Quá khứ phân từ | yawed |
| Quá khứ | yawed |
Họ từ của yaw
Câu hỏi thường gặp
yaw nghĩa là gì?
yaw (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi trệch đường, sự bay trệch đường, đi trệch đường, bay trệch đường.
yaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yaw: giọng Anh (UK) /jɔː/, giọng Mỹ (US) /jɔː/.