sluggishly
US/ˈslə.ɡɪʃ.li/
giọng máy của trình duyệt
sluggishly nghĩa là chậm chạp, không nhanh nhẹn.
Nghĩa của sluggishly
Phó từ
- Chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.
Dạng từ của sluggishly
| So sánh hơn | more sluggishly |
| So sánh nhất | most sluggishly |
Câu hỏi thường gặp
sluggishly nghĩa là gì?
sluggishly (phó từ) nghĩa là chậm chạp, không nhanh nhẹn.
sluggishly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sluggishly: giọng Mỹ (US) /ˈslə.ɡɪʃ.li/.