TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sluggishness

US/ˈslə.ɡɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sluggishness nghĩa là tính chậm chạp, tính uể oải.

Nghĩa của sluggishness

Danh từ

  1. Tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ.

Dạng từ của sluggishness

Số nhiềusluggishnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sluggishness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sluggishness nghĩa là gì?

sluggishness (danh từ) nghĩa là tính chậm chạp, tính uể oải.

sluggishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sluggishness: giọng Mỹ (US) /ˈslə.ɡɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.