smacker
US/ˈsmæ.kɜː/
giọng máy của trình duyệt
smacker nghĩa là cái hôn kêu, cái hôn chụt, cú đánh chan chát.
Nghĩa của smacker
Danh từ
- Từ lóng Cái hôn kêu, cái hôn chụt.
- Cái bạt tai "bốp"; cú đánh chan chát.
- Vật to lớn, vật đáng để ý.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồng đô la.
Dạng từ của smacker
| Số nhiều | smackers |
Câu hỏi thường gặp
smacker nghĩa là gì?
smacker (danh từ) nghĩa là cái hôn kêu, cái hôn chụt, cú đánh chan chát.
smacker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smacker: giọng Mỹ (US) /ˈsmæ.kɜː/.