TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smacking

US/ˈsmæ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

smacking nghĩa là cái tát, cái bợp.

Nghĩa của smacking

Danh từ

  1. Cái tát, cái bợp, cái vả.

Dạng từ của smacking

Số nhiềusmackings

Câu hỏi thường gặp

smacking nghĩa là gì?

smacking (danh từ) nghĩa là cái tát, cái bợp.

smacking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smacking: giọng Mỹ (US) /ˈsmæ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.