TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smallholder

giọng máy của trình duyệt

smallholder nghĩa là tiểu chủ.

Nghĩa của smallholder

Danh từ

  1. Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).

Dạng từ của smallholder

Số nhiềusmallholders

Họ từ của smallholder

Câu hỏi thường gặp

smallholder nghĩa là gì?

smallholder (danh từ) nghĩa là tiểu chủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.