smallholder
giọng máy của trình duyệt
smallholder nghĩa là tiểu chủ.
Nghĩa của smallholder
Danh từ
- Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).
Dạng từ của smallholder
| Số nhiều | smallholders |
Họ từ của smallholder
Câu hỏi thường gặp
smallholder nghĩa là gì?
smallholder (danh từ) nghĩa là tiểu chủ.