TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smallholding

UK/ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/ US/ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

smallholding nghĩa là tiểu chủ.

Nghĩa của smallholding

Danh từ

  1. Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).

Dạng từ của smallholding

Số nhiềusmallholdings

Họ từ của smallholding

Câu hỏi thường gặp

smallholding nghĩa là gì?

smallholding (danh từ) nghĩa là tiểu chủ.

smallholding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smallholding: giọng Anh (UK) /ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.