smallholding
UK/ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/
US/ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
smallholding nghĩa là tiểu chủ.
Nghĩa của smallholding
Danh từ
- Tiểu chủ (chủ sở hữu hoặc tá điền có mảnh đất thường hơn một mẫu Anh khoảng 0, 4 hecta và dưới 50 mẫu Anh để canh tác).
Dạng từ của smallholding
| Số nhiều | smallholdings |
Họ từ của smallholding
Câu hỏi thường gặp
smallholding nghĩa là gì?
smallholding (danh từ) nghĩa là tiểu chủ.
smallholding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smallholding: giọng Anh (UK) /ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɔlˌ(h)oʊldɪŋ/.