TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smart-money

giọng máy của trình duyệt

smart-money nghĩa là tiền bồi thường.

Nghĩa của smart-money

Danh từ

  1. Tiền bồi thường.

Câu hỏi thường gặp

smart-money nghĩa là gì?

smart-money (danh từ) nghĩa là tiền bồi thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.