TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smarten

UK/ˈsmɑːt(ə)n/ US/ˈsmɑːt(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

smarten nghĩa là làm cho bảnh choẹ, làm cho mau lẹ, tự làm cho bảnh.

Nghĩa của smarten

Ngoại động từ

  1. Làm cho thêm duyên dáng; làm cho bảnh choẹ.
    • to smarten someone uplàm cho ai bảnh choẹ, làm cho ai thêm duyên dáng
    • to smarten oneself updiện, làm dáng, làm đỏm
  2. Làm cho mau lẹ, làm cho nhanh nhẹn lên, làm cho hoạt động lên.

Nội động từ

  1. Tự làm cho bảnh; tự làm cho duyên dáng; tự làm cho bảnh thêm; tự làm cho duyên dáng thêm.

Dạng từ của smarten

Ngôi thứ ba số ítsmartens
Hiện tại phân từ (-ing)smartening
Quá khứ phân từsmartened
Quá khứsmartened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smarten

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smarten nghĩa là gì?

smarten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho bảnh choẹ, làm cho mau lẹ, tự làm cho bảnh.

smarten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smarten: giọng Anh (UK) /ˈsmɑːt(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɑːt(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.