TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smartly

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/ US/ˈsmɑː(ɹ)tli/ giọng máy của trình duyệt

smartly nghĩa là mạnh, ác liệt, gây gắt.

Nghĩa của smartly

Phó từ

  1. Mạnh, ác liệt (về một cú đánh).
  2. Mạnh, gây gắt (lời phê bình).
  3. Mau lẹ, nhanh.
  4. Khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh.
  5. Nhanh trí; tinh ranh, láu.
  6. Thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng.
  7. Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.

Dạng từ của smartly

So sánh hơnmore smartly
So sánh nhấtmost smartly

Câu hỏi thường gặp

smartly nghĩa là gì?

smartly (phó từ) nghĩa là mạnh, ác liệt, gây gắt.

smartly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smartly: giọng Anh (UK) /ˈsmɑː(ɹ)tli/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɑː(ɹ)tli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.