TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smew

UK/ˈsmjuː/ US/ˈsmjuː/ giọng máy của trình duyệt

smew nghĩa là vịt mào.

Nghĩa của smew

Danh từ

  1. Động vật học Vịt mào.

Dạng từ của smew

Số nhiềusmews

Câu hỏi thường gặp

smew nghĩa là gì?

smew (danh từ) nghĩa là vịt mào.

smew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smew: giọng Anh (UK) /ˈsmjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈsmjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.