TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smidgen

UK/ˈsmɪd͡ʒɪn/ US/ˈsmɪd͡ʒɪn/ giọng máy của trình duyệt

smidgen nghĩa là mẩu, chút, vi lượng.

Nghĩa của smidgen

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) mẩu, chút, tí.

Dạng từ của smidgen

Số nhiềusmidgens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smidgen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smidgen nghĩa là gì?

smidgen (danh từ) nghĩa là mẩu, chút, vi lượng.

smidgen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smidgen: giọng Anh (UK) /ˈsmɪd͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɪd͡ʒɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.