TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smiler

US/ˈsmɑɪ.ə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

smiler nghĩa là người mỉm cười, người cười nhạt.

Nghĩa của smiler

Danh từ

  1. Người mỉm cười; người cười nhạt.

Dạng từ của smiler

Số nhiềusmilers

Câu hỏi thường gặp

smiler nghĩa là gì?

smiler (danh từ) nghĩa là người mỉm cười, người cười nhạt.

smiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smiler: giọng Mỹ (US) /ˈsmɑɪ.ə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.