TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smiley

UK/ˈsmaɪli/ US/ˈsmaɪli/ giọng máy của trình duyệt

smiley nghĩa là Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh.

Nghĩa của smiley

Danh từ

  1. Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh.

Dạng từ của smiley

So sánh hơnsmilier
So sánh nhấtsmiliest
Số nhiềusmileys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smiley

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smiley nghĩa là gì?

smiley (danh từ) nghĩa là Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh.

smiley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smiley: giọng Anh (UK) /ˈsmaɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈsmaɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.