TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smiter

US/ˈsmɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

smiter nghĩa là người đánh, đao kiếm.

Nghĩa của smiter

Danh từ

  1. Người (vật) đánh; đao kiếm.

Dạng từ của smiter

Số nhiềusmiters

Câu hỏi thường gặp

smiter nghĩa là gì?

smiter (danh từ) nghĩa là người đánh, đao kiếm.

smiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smiter: giọng Mỹ (US) /ˈsmɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.