TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smith

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/smɪθ/ US/smɪθ/ giọng máy của trình duyệt

smith nghĩa là thợ rèn, xmít.

Nghĩa của smith

Danh từ

  1. Thợ rèn.
    • smith's shoplò rèn

Dạng từ của smith

Số nhiềusmiths
Ngôi thứ ba số ítsmiths
Hiện tại phân từ (-ing)smithing
Quá khứ phân từsmithed
Quá khứsmithed

Họ từ của smith

Câu ví dụ với smith

  • Mr Long and Mr Smith spoke to each other. Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

smith nghĩa là gì?

smith (danh từ) nghĩa là thợ rèn, xmít.

smith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smith: giọng Anh (UK) /smɪθ/, giọng Mỹ (US) /smɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.