smith
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/smɪθ/
US/smɪθ/
giọng máy của trình duyệt
smith nghĩa là thợ rèn, xmít.
Nghĩa của smith
Danh từ
- Thợ rèn.
- smith's shoplò rèn
Dạng từ của smith
| Số nhiều | smiths |
| Ngôi thứ ba số ít | smiths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smithing |
| Quá khứ phân từ | smithed |
| Quá khứ | smithed |
Họ từ của smith
Câu ví dụ với smith
- Mr Long and Mr Smith spoke to each other. Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
smith nghĩa là gì?
smith (danh từ) nghĩa là thợ rèn, xmít.
smith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smith: giọng Anh (UK) /smɪθ/, giọng Mỹ (US) /smɪθ/.