TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smithereens

UK/smɪðəˈɹiːnz/ US/ˌsmɪðəˈɹinz/ giọng máy của trình duyệt

smithereens nghĩa là mảnh, mảnh vụn.

Nghĩa của smithereens

Danh từ

  1. Mảnh, mảnh vụn.
    • to smash to (into) smithersđập tan ra từng mảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smithereens

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smithereens nghĩa là gì?

smithereens (danh từ) nghĩa là mảnh, mảnh vụn.

smithereens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smithereens: giọng Anh (UK) /smɪðəˈɹiːnz/, giọng Mỹ (US) /ˌsmɪðəˈɹinz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.