TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smitten

UK/ˈsmɪ.tn̩/ US/ˈsmɪ.tn̩/ giọng máy của trình duyệt

smitten nghĩa là cái đánh cái đập, sự làm thử, sự cố gắng, đập.

Nghĩa của smitten

Danh từ

  1. Thông tục Cái đánh cái đập.
  2. Sự làm thử, sự cố gắng.

Ngoại động từ

  1. Đập, vỗ.
    • to smite one's hands togethervỗ tay
    • an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến
  2. Làm thất bại, đánh thắng.
    • to smite somebody hip and thighđánh bại ai hoàn toàn
  3. Trừng phạt.
    • his conscience smote himlương tâm trừng phạt hắn
  4. Thường Động tính từ quá khứ Bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh.
    • a city smitten with plaguemột thành phố bị bệnh dịch hoành hành
    • to be smitten with a desirebị một ước vọng ám ảnh
    • to be smitten with dreadkhiếp sợ bàng hoàng
  5. Đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê.
    • to smite someone with one's charmslàm ai say mê vì sắc đẹp của mình
  6. Từ cổ,nghĩa cổ (đùa cợt) tát, vả, đánh.
    • to smite somebody on the checkvả vào má ai

Nội động từ

  1. Đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào.
    • waver smote upon the cliffsóng vỗ vào vách đá
    • sun's rays smiting upon himánh nắng phả vào người nó

Dạng từ của smitten

So sánh hơnmore smitten
So sánh nhấtmost smitten

Họ từ của smitten

Câu hỏi thường gặp

smitten nghĩa là gì?

smitten (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái đánh cái đập, sự làm thử, sự cố gắng, đập.

smitten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smitten: giọng Anh (UK) /ˈsmɪ.tn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɪ.tn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.