smithy
UK/ˈsmɪði/
US/ˈsmɪði/
giọng máy của trình duyệt
smithy nghĩa là lò rèn, phân xưởng rèn.
Nghĩa của smithy
Danh từ
- Lò rèn; phân xưởng rèn (hải quân Anh).
Dạng từ của smithy
| Số nhiều | smithies |
| Ngôi thứ ba số ít | smithies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smithying |
| Quá khứ phân từ | smithied |
| Quá khứ | smithied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smithy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
smithy nghĩa là gì?
smithy (danh từ) nghĩa là lò rèn, phân xưởng rèn.
smithy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smithy: giọng Anh (UK) /ˈsmɪði/, giọng Mỹ (US) /ˈsmɪði/.