TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoker

US/ˈsmoʊkɚ/ giọng máy của trình duyệt

smoker nghĩa là người hút thuốc, người nghiện thuốc, người nghiện hút.

Nghĩa của smoker

Danh từ

  1. Người hút thuốc, người nghiện thuốc.
    • smoker's heartbệnh đau tim của người nghiện thuốc lá
  2. Như Smoking-car.
  3. Như Smoking-concert.

Dạng từ của smoker

Số nhiềusmokers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smoker

Trái nghĩa

Họ từ của smoker

Câu ví dụ với smoker

  • He's a heavy smoker, isn't he? Anh ấy nghiện thuốc lá nặng phải không?
  • I'm an ex-smoker. Tôi là người từng hút thuốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

smoker nghĩa là gì?

smoker (danh từ) nghĩa là người hút thuốc, người nghiện thuốc, người nghiện hút.

smoker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smoker: giọng Mỹ (US) /ˈsmoʊkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.