TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quitter

UK/ˈkwɪ.tə/ giọng máy của trình duyệt

quitter nghĩa là người bỏ việc, người trốn việc.

Nghĩa của quitter

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người bỏ việc, người trốn việc.

Dạng từ của quitter

Ngôi thứ ba số ítquitters
Hiện tại phân từ (-ing)quittering
Quá khứ phân từquittered
Quá khứquittered
Số nhiềuquitters

Câu hỏi thường gặp

quitter nghĩa là gì?

quitter (danh từ) nghĩa là người bỏ việc, người trốn việc.

quitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quitter: giọng Anh (UK) /ˈkwɪ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.