quitter
UK/ˈkwɪ.tə/
giọng máy của trình duyệt
quitter nghĩa là người bỏ việc, người trốn việc.
Nghĩa của quitter
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người bỏ việc, người trốn việc.
Dạng từ của quitter
| Ngôi thứ ba số ít | quitters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quittering |
| Quá khứ phân từ | quittered |
| Quá khứ | quittered |
| Số nhiều | quitters |
Câu hỏi thường gặp
quitter nghĩa là gì?
quitter (danh từ) nghĩa là người bỏ việc, người trốn việc.
quitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quitter: giọng Anh (UK) /ˈkwɪ.tə/.