TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoker-screen

giọng máy của trình duyệt

smoker-screen nghĩa là màn khói, màn hoả mù, lừa dối.

Nghĩa của smoker-screen

Danh từ

  1. Quân sự Màn khói (để che giấu chống quân địch); màn hoả mù.
  2. Điều nhằm mục đích che đậy, lừa dối.

Câu hỏi thường gặp

smoker-screen nghĩa là gì?

smoker-screen (danh từ) nghĩa là màn khói, màn hoả mù, lừa dối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.