TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smoothen

UK/ˈsmuːðən/ US/ˈsmuːðən/ giọng máy của trình duyệt

smoothen nghĩa là làm cho thành trơn, phẳng.

Nghĩa của smoothen

Ngoại động từ

  1. Làm cho thành trơn, phẳng.

Dạng từ của smoothen

Ngôi thứ ba số ítsmoothens
Hiện tại phân từ (-ing)smoothening
Quá khứ phân từsmoothened
Quá khứsmoothened

Câu hỏi thường gặp

smoothen nghĩa là gì?

smoothen (ngoại động từ) nghĩa là làm cho thành trơn, phẳng.

smoothen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smoothen: giọng Anh (UK) /ˈsmuːðən/, giọng Mỹ (US) /ˈsmuːðən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.